Loading... Please wait...4L0260401A Giàn nóng Audi Q7
Đt lh: 0934355555 / 0986553955
Địa chỉ lắp đặt Gara Euro Car
Cơ sở 1 : 159 Trần Hòa, phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà nội
Cơ sở 2 : 42 Đông Quan, phường Định Công, Quận Cầu Giấy, Hà nội.
Add : 435 Trần Khát Chân - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Hotline: 024 6655 6655
Các mã hàng có sẵn
| 24117572618/V20-1018 | Gioăng đáy các te hộp số BMW X1 |
| 31356768771 | Rô tuyn cân bằng trước trái BMW X1 |
| 31356768772 | Rô tuyn cân bằng trước trái BMW X1 |
| 17117521781 | Rốn két nước BMW X1 |
| 51117425977 | Ốp ba đờ xốc trước BMW X1 |
| 63212990109 | Đèn hậu ngoài trái BMW X1 |
| 63217217311 | Đèn hậu ngoài trái BMW X3 F25 |
| 63137171007 | Đèn xi nhan tai xe trái BMW X3 F25 |
| E4002EKD | Cảm biến góc lái trên thước lái BMW X3 |
| F25LED | Vi mạch điều khiển đèn hậu LED X3 |
| 36136781151 /26744 | Bu lông lốp BMW X3 |
| 11127588416 | Gioăng bơm cao áp BMW X3 F25 |
| 31106786951/3630901 | Cao su càng I soắn trước dưới BMW X3 2014 |
| 31106787665 | Rô tuyn đứng BMW X3 |
| 13537636052 | Ống dẫn xăng vào bơm cao áp BMW X4 |
| 11158636540 | Van tách dầu BMW X4 |
| 3631001/31106786959 | Cao su càng I thẳng trước dưới BMW X3-X4 F25-26 |
| 11127574303 | Bộ bu lông động cơ BMW X6, N54 |
| 11127578858 | Nắp máy BMW X6 |
| 11537583903 | Ống nước làm mát turbo BMW X5 |
| 11537609944 | Ống nước 3 chạc BMW X5 |
| 13717571360 | Gioăng ống làm mát Turbo BMW X5 -X6 |
| 13718655216 | Gioăng ống thông hơi turbo BMW X5, X6 |
| 13907618652 | Van hơi xăng BMW X6, 750 |
| 11658627680 | Bộ khóa kẹp ống gió Turbo BMW X6 |
| 11537560363 | Ống nước từ van hằng nhiệt vào máy BMW X6 |
| 11531440192 | Gioăng van hằng nhiệt BMW X5, X6 |
| 11428637821 | Gioăng bầu dầu X5 F15 |
| 17117585036 /60825 | Két nước BMW X5 -X6 |
| 17517809321 | Két làm mát Turbo BMW X5- X6 |
| 11517549445 | Gioăng bơm nước BMW X5, X6 |
| 17137553919 | Cảm biến bình nước phụ BMW X5 -X6 |
| 26117511454/04435 | Cao su giảm chấn các đăng BMW X5 |
| 31331091233 | Cao su đệm giảm sóc trước BMW X5 |
| 22116770794 /27728 | Chân máy BMW X5 E53 |
| 22116856184 | Cao su chân máy phải BMW X4 |
| 31336771516 | Tăm bông giảm sóc trước BMW X5 |
| 24137542885 | Phớt đuôi hộp số BMW X5 |
| 24357581602 | Công tắc đi hôp số BMW X1 E84 |
| 31126768818/3464401 | Cao su càng I soăn trước dưới BMW X1 E84 |
| 31126771893/3599701 | Càng I dưới trước trái BMW X5-X6 |
| 31126771894/3599601 | Càng I dưới trước phải BMW X5- X6 |
| 24317536355 | Gioăng bơm dầu hộp số X5 E70 |
| 1NA007976121 | Van hằng nhiệt BMW X5 -M54 |
| 20936827/31106778015 | Cao su càng I soắn trước dưới BMW X5-X6 |
| 24317519352 | Phớt đầu hộp số BMW 760 Li, X5 e70 ( phớt quả bí ) |
| 31126780480 | Ê cu đầu càng i soắn trước dưới BMW X5-X6 |
| 31336776389 | Cao su đệm giảm sóc trước BMW X5 (dưới ) |
| 31336776390 | Cao su đện giảm sóc trước BMW X5 (trên ) |
| 31336778108 | Đệm giảm sóc trước BMW X5 |
| 31336788776 /3618001 | Bát bèo giảm sóc trước BMW X5 |
| 31336857002 | Cao su đệm giảm sóc trước BMW X5 |
| 31356859651/3543902 | Rô tuyn cân bằng trước trái BMW X5 |
| 31356859652/3544002 | Rô tuyn cân bằng trước phải BMW X5 |
| 31511213527 | Gioăng chỉ cầu trước X5 E70 |
| 31521428678/31527507697 | Phớt đuôi cầu trước BMW X6 |
| 31607545108/T17ZE121U | Cao su láp ngoài Camry 2007 -BMW X5 |
| 32306774110 | Trục các đăng cọc lái BMW X5 |
| 32306777040 | Tai bắt các đăng lái BMW X5 |
| 11787557756/0258017116 | Cảm biến ô xi BMW X5 ( L=1540 mm ) |
| 11747628987/7.00887.20.0 | Van turbô BMW X6 |
| 11927525334 | Nắp lọc dầu BMW X6 |
| 27107537631 | Gioăng cài cầu trước BMW X5 |
| 33107505601 | Phớt láp BMW X5 |
| 33107564416 | Phớt láp cầu sau BMW X5 |
| 33107609536 | Phớt cầu sau hộp số BMW X5 |
| 33512 | Ro tuyn lái ngoài BMW X5 |
| 33526776132 | Chụp bụi giảm sóc sau BMW X5 |
| 33526781925/24143943 | Giảm sóc sau trái BMW X5 |
| 33526781926/24143950 | Giảm sóc sau phải BMW X5 |
| 33556772082/39087 | Cao su cân bằng sau BMW X5 |
| 51167174988 | Mặt gương chiếu hậu phải BMW X5 |
| 51167298158/51167174988 | Mặt gương chiếu hậu phải BMW X5 |
| 51717151969 | Nẹp chân kính chắn gió BMW X5, X6 |
| 51717153790 | Tấm chắn bùn gầm máy BMW 750 |
| 20937566/31336776554 | Chụp bụi giảm sóc trước BMW X5 |
| 51337137002 | Gioăng cánh cửa sau phải BMW X5 |
| 51337305627 | Gioăng cánh cửa trước trái BMW X5 E70 |
| 33208609838/33208603102 | Láp sau BMW X5-X6 |
| 51166954943 | Khay để đồ BMW X5 |
| 11217627025/11217627027 | Bạc đuôi trục cơ dưới BMW X5 N55 |
| 11217627029/11217627031 | Bạc đuôi trục cơ trên BMW X5 N55 |
| 11110392552 | Bu lông thớt giữa BMW X6-N54 |
| 11617560538 | DISA nạp BMW X5 E70 |
| 17127537108 | Ống nước từ van hằng nhiệt ra két nước BMW X5 E70 |
| 43550/32106779622 | Chụp bụi thước lái BMW X5 E70 |
| 51757158386 | Tấm chắn gầm động cơ BMW X5, X6 |
| 3473401 | Cao su càng H sau BMW X5 |
| 3473501 | Cao su càng H sau BMW X5 |
| 37116859653/29610 | Rô tuyn cân bằng trước trái BMW X5 ( thanh cân bằng dầu ) |
| 37116859654 /29611 | Rô tuyn cân bằng trước phải BMW X5 ( thanh cân bằng dâu ) |
| 51767318509 | Gioăng cánh cửa trái BMW X5 |
| 51777158427 | Ốp nhưa cua lốp trước trái BMW X5 E70 |
| 51777158428 | Ốp nhựa cua lốp trước phải BMW X5 E70 |
| 51777163559 | Ốp nhựa cua lốp sau trái BMW X5 E70 |
| 51217162437 | Ốp nhựa ổ khóa trước ngoài trái BMW X6 |
| 61319148508 | công tắc rừng ( số P chống trượt ) BMW X5 E70 |
| 61319164423 | Cuộn cáp cổ vô lăng BMW X5 |
| 37206875177 | Bơm nâng gầm BMW X5 F15 |
| 51137157688 | Ca lăng phải BMW X6 |
| 0112AMK | Bộ xéc măng sửa bơm nâng gầm AMK - BMW X5 F02 |
| 64226954953 | Cửa gió điều hòa giữa sau BMW X5 |
| 64226954954 | Cửa gió điều hòa giữa sau BMW X5 |
| 61356946947 | Hộp điều khiển trung tâm BMW X5 E53 Body Module |
| 64116910544 | Van nước nóng điều hòa BMW loại 2 van X5, X6,F10 |
| 64119321034 | Mô tơ chỉnh cửa gió giàn lạnh BMW X5 |
| 63147187087 | Đèn phản quang tai xe BMW X5 (lh ) trắng |
| 63147187088 | Đèn phản quang tai xe BMW X5 ( rh ) trắng |
| 63217390231 | Đui bóng đèn hậu BMW X4 F48 |
| 61368373700 | Rơ le BMW X5 |
| 64316945583 | Nắp nhựa cửa gió điều hòa trái BMW X5, X6 |
| 64316945584 | Nắp nhựa cửa gió điều hòa phải BMW X5, X6 |
| 64509121759 | lốc lạnh điều hòa BMW X5 E70 ( đời 2dây cu roa ) |
| 45181/11127547058 | Van tách dầu BMW X5-4.8 |
| 64509239992/8FC351301-321 | Dàn nóng BMW X5 E70 |
| BMW Series 3 E46 | |
| 51718197928 | Ống hút gió làm mát phanh phải BMW E46, 318i, 325i |
| 51168268340 | Khay gạt tàn sau BMW318i E46 |
| 17111436250/46133 | Gía đỡ bình nước phụ BMW 318i E46 số tay |
| 17127507749 | Ống nước két-van h.nhiệt BMW 318i E46 |
| 31356780847/1798102 | Ro tuyn cân bằng trước BMW 318 E46 |
| 64216902683 | Ống nước bình nước phụ-giàn nước nóng BMW 318i E46 |
| 31126783376 /1797801 | Bạc Cao su càng A trước dưới BMW Series3 E46 |
| 31331094749 | Chụp bụi giảm xóc trước BMW Series 1, 3(E46, E90) 5 (E60) Mini |
| GN46NE90 | Gioăng bơm dầu hộp số BMW 320i N46 E90 |
| 32306793632 | Cảm biến góc lái BMW 325i E46 E39, X3 E83 |
| BMW Series 3 E90 | |
| 17117559273/8MK376754071 | Két nước BMW 320 E90, X1 |
| 22116768852/3115401 | Chân máy trái BMW 320i E90, X1 E84 |
| 22116768853/3120301 | Chân máy phải BMW 320i E90, X1 E84 |
| 22116854251 | Chân máy trái BMW 320 F30 đcơ N13 |
| 24107581595/24237531 | Phớt bầu tơn hộp số BMW 320i, 325i E90 |
| 31331094749 | Chụp bụi giảm xóc trước BMW Series 1, 3(E46, E90) 5 (E60) Mini |
| 64536936557/95466 | Phin lọc ga BMW 320i -X1 E90 |
| 63137253325 | Đèn xi nhan tai xe phải BMW 320i E90, X1 E84 |
| 545840 | Gioăng đáy các te BMW 325i E90 |
| 51317061967 | Nẹp kính trên chắn gió trước trên BMW 320i E90 |
| 33536767334/20926877 | Cao su tăm bông giảm sóc sau BMW 320i E90 |
| BMW Series 3 F30 | |
| 65129310455 | I com màn hình BMW 320i F30 |
| 65509270393 | Màn hình táp lô BMW 320i F30 |
| 65829261704 | Điều khiển âm thanh BMW 320i F30 |
| 51459247992 | Táp lô BMW 320 F30- Hàng trên 42 Đông Quan |
| 51127312730 | Ba đờ sốc sau BMW 320i F30 |
| 51137255411 | Ca lăng trái BMW 320i F30 |
| 51137255412 | Ca lăng phải BMW 320i F30 |
| 51137260497 | Ca lăng trái BMW 328i |
| 51137260498 | Ca lăng phải BMW 328i |
| 51137312618 | Nẹp nóc xe phải BMW 320i 2016 F30 |
| 51777312751 | Ốp ba bu lê trái BMW 320i F30 |
| 51777312752 | Ốp ba bu lê phải BMW 320i F30 |
| 63177248911 | Đèn ba đờ sốc trước trái BMW 320i F30 |
| 63177248912 | Đen ba đờ sốc trước phải BMW 320i |
| 41007438439 | Tai xe trái BMW 320 2016 |
| 41357298028/41007438440 | tai xe phải BMW 320i 2016 |
| 31126855743 /40496 | Bạc Cao su càng cong trước trái, phải BMW Series 1,2,3,4 F30 |
| 31126855743/JBU1261 | Bạc Cao su càng cong trước trái, phải BMW Series 1,2,3,4 F30 |
| 31306791712 | Chụp bụi giảm sóc trước BMW Series 1,2,3,4 F30 |
| 31306792211 | Rô tuyn cân bằng đứng trước BMW 320i 2013 F30 |
| 31306792211/3735601 | Rô tuyn cân bằng đứng trước BMW 320i 2013 F30 |
| 51117255369 | Ốp đèn gầm phải BMW 320i F30 |
| 51117255370 | Ốp đèn gầm trái BMW 320i F30 |
| 51117266197 | Gía đỡ đèn ba đờ sốc trước trái BMW 320i F30 |
| 51117266198 | Gía đỡ đèn ba đờ sốc trước phải BMW 320i 2013 F30 |
| 51117292991 | Ba đờ sốc trước BMW 320i 2013 F30 ( Tháo xe) |
| 63257259855 | Đèn Stop thứ 3. kính sau BMW 320i F30 |
| 61319219548 | Ốp che trên cột vô lăng BMW 320i F30, F20, F38 Series 1,2,3,4 |
| 51747255413 | Ống vuông trên hút gió ca lăng trước BMW 320i F30 |
| 51357298918 | Nẹp chân kính ngoài cánh cửa trước phải BMW 320i F30 |
| 36116796236 | La giăng BMW 320i R16 F30 |
| BMW Series 5 E39 | |
| 31129068753/09005 | Bạc cao su càng A BMW 525i |
| 31331124449 | Tăm bông giảm sóc trước BMW E39, E65 |
| 32131092876/12642 | Cao su chụp bụi thước lái BMW 528i E39 |
| BMW Series 5 E60 | |
| 2585502/33326777424 | Càng I nhỏ sau BMW E60, E65 |
| 32106795340 | Thước lái BMW 520i -530i E60 |
| 61316976395 | Cuộn còi BMW Series 5 E60, Series 6 E64 |
| 31356761591 | Cao su cân bằng trước BMW 530i 2007 E60 |
| 64116906652 | Van nước nóng BMW 760Li E60, E65 |
| 34326766938 | Ống dầu từ bơm abs xuống BMW 530i E60 |
| BMW Series 7 F65 | |
| 33176757313/3317604 | Cao su đỡ cầu sau BMW 750Li E65 |
| 33176770764/3503701 | Cao su treo cầu sau BMW 750Li E65 |
| 33316770750/2730701 | Cao su giá đỡ cầu sau BMW 750Li E65 |
| 51227061461 | Dây cáp tay mở cửa ngoài cửa sau trái BMW E66 |
| BMW Series 5 F10 | |
| 22117935149/22116785601 | Cao su chân máy trái BMW 520i F10, N20 |
| 31126775971/3621401 | Càng A trước xoắn trái BMW 530i - F10 F11, F12, F06 |
| 31126775972/3621501 | Càng A trước xoắn phải BMW 530i - F10 F11, F12, F06 |
| 31126775979/3538701 | Cao su càng i soắn trước dưới BMW 520 F10 |
| 31306795083/3497101 | Bát giảm sóc trước BMW Series 5, F10 |
| 63217203229 | đèn hậu ngoài trái BMW 523i F10 2013 |
| 33526798150 | Giảm xóc sau BMW 520i F07 |
| 51757207268 | Chắn bùn sườn xe phải BMW 520i F10 |
| 31356777319/36225/3460101 | Rô tuyn cân bằng trước BMW 523i F07, F10, F02 |
| 32106784790/3472501 | Rô tuyn lái ngoài trái BMW 523i F07, F10, F02 |
| 32106784796 | Rô tuyn lái ngoài BMW 520i F10 |
| 3493001 | Cao su càng H sau BMW 750Li F07, F10, F02 |
| 3493101 | Cao su càng H sau BMW 750Li F07, F10, F02 |
| 33316792872 | Cao su treo cầu sau BMW 730Li F02 ( phía sau ) F07, F10 |
| 64536805453 /940370 | Giàn nóng BMW 520i 2013 F07, F10 |
| 64229166885 | Cửa gió giữa điều hòa BMW 520i F10 |
| 64219310349 | Van nước nóng BMW 520i F10 , F01, F02, F07 |
| 63147318555 | Nẹp phản quan cản sau trái BMW 528i F10 LCI |
| 63137154170 | Đèn xi nhan tai xe phải BMW 520i F10 |
| 51417225873 | Ốp công tắc nên kính tổng BMW 523i F10 ( Màu đen ) |
| 51217175648 | Chốt đen lên xuống táp pi bên phải khóa cửa BMW F10 |
| 51118048679 | Nắp che phun nước rửa đèn pha trái BMW 520i F10 |
| 51118048680 | Nắp che phun nước rửa đèn pha phải BMW 520i F10 |
| 51117200791 | Gía đỡ nắp che vòi phun nước rửa đèn pha trái BMW 520i F10 |
| 51117200792 | Gía đỡ nắp che vòi phun nước rửa đèn pha phải BMW 520i F10 |
| BMW Series 7 F02 N63 | |
| 17127575425 | Ống nước BMW 750 đcơ N63 F02 |
| 17127591512 | Ống nước từ bơm nước ra bình nước turbo BMW 750Li F02 |
| 51217185692 | Khóa hít cánh cửa trước phải BMW 750Li F02 |
| 51489131195 | Miếng sốp chân kính chắn gió trái BMW 730Li F02 |
| 51489131196 | Miếng sốp chân kính chắn gió phải BMW 730Li F02 |
| 26127588544 /32864 | Bi treo các đăng BMW F10, F02, F07 |
| 31124083311/3620801 | Càng A trướci soắn trái BMW 740Li F02, F07, Rolls Royce |
| 63117225237 | Gioăng vành đèn pha trái BMW750 F02 |
| 63117225238 | Gioăng vành đèn pha phải BMW 750 F02 |
| 63217182202 | Đèn hậu ngoài phải BMW 750Li F02 |
| 51757185036 | Chắn bùn giữa sườn xe phải BMW 750Li F02 |
| 31336776142 | Cao su tăm bông giảm sóc trước BMW 750Li F02 |
| Động cơ N20 | |
| 11137627512 | Gioăng đáy các te động cơ N20 |
| 11137605018 | Ốc rốn dầu BMW 320i đcơ N20 ( nút nhựa) |
| BMWN20 | Màng van tách dầu BMW N20 |
| Động cơ N42 , N46 | |
| 11217627033 | Bạc balie BMW đcơ N46 ( cổ dưới ) |
| 11217627037 | Bạc balie BMW Đcơ N46 ( cổ trên ) |
| 11217627037/77947600 | Bạc balie BMW đcơ N46 |
| 11120032224/9115467 | Gioăng giàn cò BMW 318i đcơ N42, N46 |
| 11142249532 | Phớt đầu trục cơ( 48x65x10) BMW đcơ M54, M52 |
| 11281440378 | Bi tỳ dây curoa điều hòa BMW đ.cơ N46 E90 |
| 11287524267/30121 | Cụm bi tăng dây curoa tổng BMW đcơ N46 |
| 11367506178 | Gioăng to van Solenoid BMW đcơ N42, N46 |
| 11537505657/457.470 | Gioăng số 8 BMW 318I N42, N46 |
| 11367546379 | Gioăng nhỏ van Solenoid BMW đcơ N42, N46 |
| 11427508970 | Gioăng bầu lọc dầu- két mát BMW 318 đcơ N42,N46 |
| 11427508971 | Gioăng bầu dầu - thân đcơ BMW 318 đcơ N42,N46 |
| 11128655413 | Gioăng nắp dàn cò BMW đcơ N46 |
| 11157513903 | Ống hơi dưới van đầu đcơ N42, N46 E46, E90 |
| 11517514941 | Gioăng van hằng nhiệt - bơm nước BMW 318i N42, N46 |
| 11517514943 | Gioăng van hằng nhiệt BMW 318i đcơ N42, N46 |
| 12141748398 | Gioăng cảm biến trục cơ BMW 318i, N42, N46 |
| 13537561277 | Kim phun BMW X1 E90 đcơ N46N |
| Động cơ BMW N52, N52N | |
| 11247628034 | Bạc tay biên BMW đcơ N52 |
| 11110426590 | Bộ bu lông thân động cơ BMW 530i N52 |
| 11117547842/257.400 | Phớt đầu trục cơ BMW X5 N52 |
| 11117584398 | Phớt đuôi trục cơ BMW N52 |
| 11127552280 | Gioăng mô tơ cam BMW X5 E70 đcơ N52 |
| 11127555310 | Gioăng quy lát BMW đcơ N52N 2.5 |
| 11127559699 | Gioăng giắc điện BMW đcơ N52, X5 E70 |
| 11340034068 | Phớt ghít hút BMW X5 đcơ N52 |
| 11427525335/11428637820 | Gioăng két làm mát dầu BMW X5 e70 đcơ N52 |
| 339.650 | Bộ gioăng đại tu BMW N52 |
| 11288620023 | Bi tỳ lệch tâm đcơ N52N BMW |
| 11367513222 | Gioăng Vanos to đcơ N62 BMW |
| 11367548459 | Gioăng Solenoid van đcơ N52 BMW X5 |
| 17127610704 | Cút nước đcơ N52, N55 BMW 530i |
| Động cơ BMW N54 | |
| 11127565286 | Gioăng giàn cò BMW đcơ N54 X6 |
| 11287631822 | Dây đai điều hòa BMW đcơ M54, N73 |
| Động cơ BMW M54 | |
| 11287512758 | Tăng cu roa điều hòa BMW X3 M54 |
| 11527505302/ 18683 | Ly hợp quạt gió BMW 325i E46 đcơ M54 |
| 11611432559 | Ống hơi van dầu BMW 325i, đcơ M54 |
| 13411744713 | Van không tải BMW X5 E83 đ.cơ M54 |
| 11537509357 | Gioăng van hằng nhiệt BMW 325I đcơ M54 |
| 11617501566/26100 | Van dầu BMW 325i đ.cơ M54 |
| 11617544805 | Disa van mở cổ hút BMW 530i đcơ M54 |
| 12141709616 | Cảm biến trục cơ M54 BMW 530i |
| 22116754608/1546903 | Chân máy BMW 525i E39, đcơ M54 |
| Động cơ N63, N73 | |
| 11127566281 | Gioăng mặt đứng nắp máy N63 750 F02 |
| 11137570705 | Gioăng đáy các te đ.cơ N63 BMW 750Li F02 |
| 11340039494 / 54492 | Phớt Ghít BMW 750 đcơ N63 |
| 0258017187/11787576673 | Cảm biến ô xy trước bank 1, 2 đcơ N63 BMW 750Li |
| 11147512101/359.180 | Phớt đuôi trục cơ BMW 760Li đcơ N63 |
| 11147567643 | Máng nước sau đcơ BMW N63 |
| 11147583221 | Phớt đuôi trục cơ BMW 750Li đcơ N63 |
| 11127518420 | Gioăng giắc điện nắp máy BMW đcơ N63 |
| 11417570849 | Ống dầu bơm dầu đcơ N63 BMW 750Li F02 |
| 11517629916 | Bơm nước hỗ trợ làm mát turbo BMW đcơ N63 F02 |
| 11127515647 | Gioăng nắp giàn cò BMW 760Li ( N73 ) |
| 11127515661 | Gioăng nắp giàn cò BMW 760Li ( N73 ) |
| Phụ tùng BMW dùng cho nhiều loại xe - OEM | |
| 51217059974 | Khóa gậm cánh cửa trước phải BMW 320i E90, F30, X12345 |
| 31126758510 /1053601 | Rô tuyn đứng dưới 320i E36 - 1997 |
| 32211139786 /12646 | Chụp bụi thước lái BMW 320i E36 E34 |
| 51321938884 | Phe cài cơ cấu lên xuống kính E36 |
| 51418224781 | Chốt nở táp pi BMW nhiều loại xe |
| 51717169981 | Đế chân kích BMW Seadan và X3, X4 2010-2019 |
| 61667006063 | Lọc của bơm nước rửa kính BMW nhiều loại xe |
| 32411128333 | Gioăng bình dầu trợ lực BMW E46, E39, E60.. Nhiều loại xe |
| 61667264145 | Nắp bình nước rửa kính BMW nhiều loại xe |
| 63117359245 | Bóng đèn đỗ dừng ở pha BMW 24W, F30, Series 5, F07, Mini |
| 64219310349 | Van nước nóng BMW 520i F10 , F01, F02, F07 |
| 64219310349 | Van nước nóng BMW 520i F10 , F01, F02, F07 |
| 64536940460 | Van nạp ga điều hòa BMW-Mer nhiều loại xe |
| 66209142107-C | Nắp cảm biến va chạm BMW F10, E70, E71, X3 E83, F25 |
| 66209142212 | Cảm biến khoảng cách trước BMW E60, X5, X6 E70, E71 |
| 67117270792 | Mô tơ khóa nắp bình xăng BMW 2016 Series 1,2,3,4,F30 X5 F15 |
| 67128377430 | Bơm nước rrửa đèn pha BMW Series 1, 3 E46, E90, Series 5, E60 |
| brembo | Bộ ốp trang trí má phanh nhiều xe |
| 11248623418 | Tay biên BMW 320I, B48 ( hàng cũ ) |
| 11531439134 | Đầu bịt bơm nước BMW 750Li đcơ N62, B58, B13 |
| 11537793373 /23750 | Vít xả E BMW 318i -325i nhiều xe BMW |
| 11747626350/7.00887.19.0 | Van áp lực gió turbo, Pressure Converter BMW N54, N3 |
| 13717582310 | Ống hút gió vào lọc gió động cơ BMW 535i F02 F10 N54 |
| 16117188567 | Gioăng cụm bơm xăng BMW i8 |
| 17217638681 | Cút nối ở két làm mát dầu h.số BMW đcơ N63, N74 |
| 1068.298.036 | Bộ côn hộp số BMW 6HP26 |
| 1071298007 | Bộ gioăng hộp số 6HP19 |
| 24107536339 | Ống dầu hộp số 6HP BMW ( 32.1mm ) |
| 24107536340 | Ống dầu hộp số 6HP BMW ( 35.5 mm ) |
| 24107536341 | Ống dầu hộp số 6HP BMW ( 48.9 mm ) |
| 24117571235 | Gioăng đáy các te hộp số 6 Cấp BMW E70, E90, F02 |
| 24121423529 | Phớt tơn hộp số BMW 318i E46, E39, X3 E83, X5 E53, |
| 24137509504 | Phớt đuôi hộp số BMW 525i E39 M54 E46 |
| 24137519344 | Phớt đuôi hộp số BMW 320i |
| 24147571213 | Phớt tay đi số BMW 325 |
| 24201217321 | Gioăng hộp số BMW 760Li |
| 24201423382 | Phớt bơm dầu quả bí BMW 325i, 525i |
| 24277572606 | Phớt đi số BMW 320i |
| 24311219166 | Gioăng hộp số BMW 325i |
| 24347588724 | Gioăng phớt của bộ body hộp số BMW 6HP19 |
| 634910G010 | Ốp |
| 51117135559 | Nẹp ba đờ xốc trước trái BMW 750 |
| 507 | Cuộn điện lốc điều hòa BMW |
| 36146792829 | Chân van bơm lốp BMW nhiều loại xe |
| 33217472439/D8368 | Cao su láp ngoài BMW 523i E60 |
| Phụ Tùng xem Mini | |
| 11117568263 | Phớt đuôi trục cơ Mini Cooper N14 |
| 11247520130 | Tay biên Mini Cooper W11 |
| 11257520131 | Piston + xéc măng Mini Cooper W11 |
| 11287520199 /28941 | Dây cu roa tổng Mini Cooper W11 |
| 24347566358 | Lọc dầu hộp số ATF Mini Cooper |
| 31356772843 | Cao su cân bằng trước Mini Cooper R56 |
| 13627540508 | Cảm biến khí nạp Mini Cooper |
| 13627552114 | Cảm biến kích nổ Mini Cooper |
| 17117639024 | Nắp bình nước phụ Mini Cooper |
| 31356778831 /22481 | Rô tuyn cân bằng trước Mini Cooper |
| 36116787710 | La giăng Mini Cooper |
| 32106778547/3339101 | Rô tuyn lái trong + ngoài trái Mini Cooper R56 |
| 33506772789 | Rô tuyn cân bằng trước Mini Cooper R56 |
| 67637217792 | Mô tơ bơm nước rửa đèn pha Mini Cooper R60 |
| 40501452 | Thanh giá bắt tay mở cốp sau MINI |
| 72121484283 | Túi khi nghế trước phụ Mini Cooper |
| Phụ tùng Mercedes | |
| 010.100/120 | Gioăng bơm dầu hộp số |
| 010.100/140 | Phớt bơm dầu ( bầu tơn ) hộp số N55 |
| 0258017016/A0035427018 | Cảm biến ô xy Mer GL350 |
| 001AS18750010 | Căn dọc trục cơ MER |
| A0009051103 | Camera trước Mer GLS400 |
| A0009915940 | Phe cài táp bi mer E200 |
| A0071536328 | Cảm biến nhiệt độ khí xả Mer GL320 |
| A0109974747/A0189970417 | Phớt đầu hộp số Mer E500 -REXTON |
| A0239978447 /A0149977046 | Phớt đầu trục cơ Mer C200 2011 |
| A1249900492/A0009903492 | Chốt vòm chắn bùn Mer GLC 200 |
| A1643202132 | Rô tuyn cân bằng trước Mercedes GL550 |
| A1644600005 | Rô tuyn lái trong Mercedes R350, GL550 |
| A1648690008 | Nắp bình nước phụ Mer GL450 |
| A1666263731 | Xương đỡ đèn pha Phải Mer GLS400 |
| A1693771395 | Lọc dầu hộp số Mer |
| A2046904830 | Chắn bùn lòng tai xe MER C230 |
| A2048350147/29823/95465 | Phin lọc ga Mer GLK300 |
| A2059067303 | Đèn pha trái Mer C200-2015 |
| A2059800164 | Ty chống ca bô trước Mer E400 |
| A2118301396 | Ống nước Mer E280 |
| A21286001089197 | Nắp che vòi phun nước rửa đèn pha trái Mer E250 |
| A2129050701/A2129053303 | Cảm biến abs phanh trước Mer E250 |
| A2213510742 /3127401 | Cao su cầu sau Mer S350 |
| A2215420417 | Cảm biến khoảng cách đầu xe Mercedes c230 |
| A2228700789 | Ba lát đèn pha GLS400 |
| A2535402900 | Dây điện cảm biến khoảng cách trước Mer GLC 200 |
| A2538850622 | Ốp nhựa viền tai xe phải Mer GLC 200 |
| A2712000270/ 22776 | Tăng dây curoa tổng Mer E200 |
| A2722021019/ 11276 | Bi tỳ cu roa tổng Mer E300 |
| 3301010 | Cao su cân bằng trước Mer S400 |
| Phụ tùng Cadillac - Jaquar | |
| 22761722 | Phớt láp trước ngoài Cadilac |
| 15952252 | Tăm bông giảm sóc trước CADILLAC-SRX |
| 19207057 | Rô tuyn lái ngoài trái ,phải Cadillac SRX |
| 3963301/C2D35201 | Càng I trước dưới thẳng trái JAGUA XF |
| 3963401/C2D35200 | Càng I trước dưới thẳng phải JAGUA XF |
| 827607 | Cao su đầu càng I trước dưới Jaguar XF |
| C2C18571 | Rô tuyn cân bằng trước phải Jaguar XF |
| C2C18572 | Rô tuyn cân bằng trước trái Jaguar XF |
| C2C35294010 | Ê cu tắc kê Jaguar |
| 3535301 | Cao su đầu càng I trước dưới Jaguar XF |
| Phụ tùng Range Rover | |
| CAT000180PMA | Chăn bùn bánh xe sau Range Rover |
| LR001381 | E cu lốp Evoque |
| LR010706 | Phớt đầu trục cơ Range rover |
| LR010965 | Nắp bình nước phụ Range Rover |
| LR011038 | Nút xả nước Range Rover |
| LR012615 | Ống nước từ két nước tới vỏ van hằng nhiệt ROVER |
| LR014345 | Gioăng chân bugi Range Rover |
| LR014372 | Cảm biến vị trí trục cam Range Rover |
| LR014372FAE | Cảm biến vi trí trục cam Range Rover |
| LR024326 | Ốp đèn gầm phải Range Rover |
| LR033979/LR030637 | Mô bin Evoque |
| LR036573 | Mô tơ điều khiển phanh sau Range Rover |
| LR045239 | Ống nước chạc ba bơm nước Range Rover |
| Audi - VW- Porsche | |
| Audi A4 | |
| 036109645A | Phớt ghít Audi A4 |
| 06H103121J | Gioăng bơm cáo áp Audi A4 |
| 06H121132E | Cút nước Audi A4 |
| 06H121605E/CT1143 | Dây curoa bơm nước làm mát Audi A4 |
| 06J117070 | Gioăng bầu dầu Audi A4 |
| 06J121119 | Gioăng bơm nước Audi A4 |
| 0K0512131 | Chụp bụi giảm xóc sau Audi A4 |
| 8K0399151 | Chân máy Audi A4 |
| 8K0412131E | Cao su tăm bông giảm sóc trước AUDI A4 |
| 8K0803593 | Nắp che bụi giảm xóc trước Audi A4 |
| 8K0863821AF | Chắn bùn gầm máy Audi A4 ( miếng trước ) |
| 8K1863822J | Chắn bùn gầm máy Audi A4 ( miếng sau ) |
| 8KD407151A | Càng A trước dưới Audi A4 |
| 8KD407152A | Càng A trước dưới Audi A4 |
| 8KD512131 | Tăm bông giảm xóc sau Audi A4 |
| Audi A5 | |
| 06H103464L | Van tách dầu thứ cấp Audi A5 |
| 06H109469AP | Tỳ xích cam nhựa Audi A5 |
| 8K0407515 | Cao su càng I trên trước Audi A5 |
| 8K0411327A | Cao su cân bằng trước Audi A5 |
| 06J115441A | Gioăng đế bắt bầu dầu A5 |
| 06J117070C | Gioăng bầu làm mát dầu A5 |
| 4E0407181B/2712601 | Cao su càng I dưới(quả to) A5 |
| Audi Q5 | |
| 06H121026DD | Cụm van hằng nhiệt Audi Q5 |
| 06H121131C | Cút nước động cơ Audi Q5 |
| 06H121132H | Cút nước ddppngj cơ Audi Q5 |
| 4D0411327H/2230401 | Cao su cân bằng trước Audi Q5 |
| 8K0121086AB | Ống nước chạc 3 Audi Q5 |
| 8K0121207A | Lồng quạt két nước Audi Q5 |
| 8K0411317D/3453901 | Rô tuyn cân bằng trước Audi Q5 |
| 8K0412377C | Bát bèo giảm sóc trước Audi Q5 |
| 8R0121036B | Ống nước bình nước phụ Audi Q5 |
| 8R0121081AQ | Ống nước từ két nước tới bình nước phụ Audi Q5 |
| 8R0407515/3537901 | Cao su càng nhôm trên Bentley -AUDI Q5 |
| 8R0412131D/115866016 | Cao su tăm bông giảm sóc trước Audi Q5 |
| TE7195113J | Cảm biến nhiệt độ van hằng nhiệt Audi Q5 |
| WHT007212B | Gioăng cảm biến điện từ đầu trục cam Audi Q5 |
| 038919081K | Cảm biến áp suất dầy Q5 |
| 06K919081 | Cảm biến áp suất dầu Q5 |
| 8K0121056R | Ống nước vào van chia Q5 |
| 8K0121081BH | Ống thông hơi Q5 |
| 8K0407183F/3548001 | Cao su càng A Q5 |
| Audi Q7 | |
| 036109675A | Phớt ghít Audi Q7 |
| 06E998907 | Gioăng kim phun Audi Q7 |
| 06J906051C | Cảm biến áp xuất xăng AUDI Q7 |
| 079121057L | Ống nước Audi Q7 |
| 079903137AA | Dây curoa tổng( 5PK1117) Audi Q7 |
| 0AA409189A | Phớt láp Audi Q7 |
| 1160310016 | Rô tuyn lái trong Audi Q7 |
| 1J0919133B | Gioăng nắp bình xăng Audi Q7 |
| 22062595 | Cao su thanh giằng ngang sau Audi Q7 |
| 4F0837220AG | Chìa khóa điều khiển Audi Q7 |
| 4F0959851 | Công tắc nâng kính tổng Audi Q7 |
| 4H0951253A | Rơ le bơm nâng gầm AUDI Q7 -Porsche Cayenne ( 4 chân ) |
| 4L0810773D | Cơ cấu khóa cửa đổ xăng 4.2 Audi Q7 |
| 4L0907289K | Hộp điều khiển đèn hậu Audi Q7 |
| 4L0953041E | Đèn gầm Led trái Audi Q7 |
| 4L0953042E | Đèn gầm Led phải Audi Q7 |
| 7L0122073AC | Ống nước 4.2 Audi Q7 |
| 7L0407182G/3503401 | Cao su đuôi càng A trước dưới Audi Q7 |
| 7L0412327A/3542901 | Cao su bát bèo giảm sóc trước Audi Q7 |
| 7L0422803D/37205 | Rô tuyn lái trong+ ngoài bên trái Audi q7 |
| 7L6121109R | Ống nước 4.2 Audi Q7 |
| 7L6525337 | Cao su cầu trước Audi Q7 |
| 8E0951253 | Rơ le nguồn Audi Q7 |
| 8K09193434PK | Gía đỡ châm thuốc Audi Q7 |
| 8P48275743FZ | Tay mở cốp sau Audi Q7 |
| 95510623100 | Cút nước chữ T vào lốc máy Cayenne -AUDI Q7 3.6 |
| AUSB7891 | Cao su đầu thanh cân bằng trước Audi Q7 |
| N10445602 | Bóng đèn phanh Audi Q7 |
| N90959701 | Gioăng bầu dầu Audi Q7 |
| WHT001833 | Bu lông càng A trước Audi Q7 |
| 4L0807449G | Nắp che móc kéo xe Q7 |
| AUDI | |
| 021109469 | Tỳ xích Audi |
| 03H109509A | Tỳ xích Audi |
| 09D409189 | Phớt đuôi hộp số Audi |
| 4GD407181 | Cao su càng trên Audi |
| 6Q0411314Q | Cao su cân bằng trước Audi A1 |
| 7L6868243 | Phe cài táp bi cửa Audi |
| 31140301 | Bi rọ Audi |
| Tiguan - | |
| 09M325429 | Lọc dầu hộp số Tiguan |
| 0A6409189E | Phớt láp trước Tiguan -VW |
| 1K0601173 | Chụp nhựa ốc lốp VOLKSWAGEN -TIGUAN |
| 6RU959855A9B9 | Công tắc lên xuống kính Tiguan |
| WHT001812 | Ốc lốp VOLKSWAGEN -TIGUAN |
| 02D525596C | Phớt khớp nối Tiaguan |
| Porsche | |
| 022103151 | Phớt đầu cơ Porsche Cayenne |
| 7L0407183A/3072401 | Cao su giữa càng A trước dưới Porsche Cayenne |
| 8UW351239621 | Van tiết lưu Porsche |
| 95510227600 | Bi tỳ cu roa tổng Porsche Cayenne |
| 95510409110 | Phớt trục cam Porsche cayen 3.6 |
| 95510523100 | Gioăng giàn cò Porsche Cayenne |
| 95510534501 | Gioăng trục cam Porsche Cayenne |
| 95511014700 | Gioăng cổ hút Porsche cayen 3.6 |
| 95511091000 | Gioăng kim phun Porsche3.6 |
| 95533104532 | Thanh giằng ngang sau trái, phải PORSCHE |
| 95534124261/3503401 | Cao su đuôi càng chữ A trước dưới PORSCHE |
| 95534324301/30940165 | Cao su giữa càng chữ A trước dưới PORSCHE |
| 95553201600 | Cơ câu khóa cửa sau trái Porsche |
| 955552318016N3 | Công tắc trần xe Porsche |
| 98639702800 | Gioăng chỉ mặt bích phải Porsche Boxster |
| 98639703800 | Gioăng mặt bích phải Porsche Boxster |
| 98639703900 | Phớt đầu trục vi sai trái Porsche Boxster |
| 99639701500 | Phớt láp Porsche |
| 99710121201 | Phớt đuôi trục cơ Porsche Boxster |
| 2446025001 | Tăng xích bơm dầu Carens, Sportage |
| 94810602604 | Ống nước mặt máy Porsche Cayenne |
| 94860623003 | Cảm biến áp xuất xăng trên thanh ray Porsche Cayenne |
| Xe Châu Á - Lexus | |
| 517602G000 | Rô tuyn đứng Kia Forte |
| 986902B000EB | Nấp che vòi phun nước rửa đèn pha phải San |
| 9933260910 | Dây curoa điều hòa Land cruiser 100 |
| 0K55215909 | Dây cu roa điều hòa Getz 1.1 |
| 10366474 | Công tắc chân côn Cruze |
| 9094801003 | Cao su đầu thanh cân bằng trước LAND CRUISER |
| 0120USF40F | Rô tuyn đứng Lexus Ls460 |
| 1119370010 | Phớt bu gi Land cruiser 100 |
| 112130C011 | Gioăng dàn cò Innova |
| 1121366021 | Gioăng giàn cò Land cruiser 100 |
| 1300-13 | Dầu lạnh điều hòa R134A |
| 1340A085T | Dây curoa trợ lực Triton |
| 13502903 | Cảm biến áp xuất bơm xăng Lacetti |
| 1354050030 | Tăng cam tự động LS430 |
| 13597428 | Cảm biến chân phanh Chevrolet |
| 1610059275/1610059276 | Bơm nước làm mát động cơ LS430 |
| 1641805270 | Thước lái Mondeo |
| 1660366010 | Bi tỳ máy phát Land cruiser 100 |
| 1S713063A01 | Ti ô cao áp trợ lực lái Mondeo 2.3 |
| 213502B702 | Bơm dầu AVANTE |
| 2137227000 | Gioăng nắp che hộp cam dưới Tucson 06.09 |
| 2144303011 | Phớt đuôi trục cơ Hyundai i10 |
| 2144325000/214432G000 | Phớt đuôi trục cơ SONATA |
| 2151227001 | Ốc dầu đáy các te |
| 219503S000 | Thanh giăng chân máy trước SONATA |
| 2222402500 | Phớt ghít Kia Morning |
| 2223127900 | Con đội xu páp San, San Gold |
| 223113C230 | Gioăng mặt máy trái veracruz |
| 223113C240 | Gioăng mặt máy phải veracruz |
| 2244102400 | Gioăng giàn cò Kia Morning 06 |
| 2244126020 | Gioăng giàn cò 1.4/ 1.6 Matrix, Getz |
| 224414A000 | Giăng giàn cò GrandStarex |
| 2245027003 | Khóa kim phun liền gioăng San 2010 |
| 232200V010 | Mô tơ bơm xăng Venza |
| 235/60/R18 | Lốp 235/60/R18 FIRELLI |
| 2410027402 | Trục cam San |
| 2431202270 | Dây cam 1.1 Getz, Morning |
| 243223A000 | Xích bơm dầu 3.0 Veracruz |
| 2441002550 | Bi tăng cam Getz, Morning |
| 244203A000 | Tăng xích bơm dầu 3.0 Veracruz |
| 2446025001 | Tăng xích bơm dầu Carens, Sportage |
| 2510004010 | Bơm nước Morning |
| 25183021 | Dây máy phát 1.6 Nubira |
| 2521202552 | Dây curoa máy phát(4PK778) Kia Morning, Getz |
| 2521203200 | Dây curoa tổng( 5PK1210) 1.2 Morning 2012 |
| 2521204000/ 04011 | Dây curoa tổng( 5PK1257)1.0 Morning 2012 |
| 252122B020 | Dây curoa tổng 6PK1257 I30, Forte, Elantra |
| 252123A000 | Dây cu roa tổng Veracruz 3.0 |
| 252843A000 | Bi tăng dây curoa tổng Veracruz 3.0 |
| 252862B010 | Bi tỳ tổng I30/ Kia Cerato |
| 2533017000/ 253303K000 | Nắp két nước Starex, Getz, San |
| 254122B100 | Cút nước dưới 2.7 San |
| 254302B100 | Bình nước phụ San |
| 2544126100 | Nắp bình nước phụ San |
| 2547227000 | Ống dẫn nước vào giàn sưởi San |
| 2644027401/2644027490 | Ống nước làm mát két dầu SAN |
| 2661127250 | Que thăm dầu Tuson 06-09 |
| 273002E000 | Mô bin Kia K3 |
| 273012B010 | Bô bin cao áp I30, Forte |
| 2816427900 | Cảm biến lưu lượng gió Huyndai |
| 2826227800 | Ống gió giàn turbo San06-09 |
| 2842227400 | Tuy ô dẫn dầu vào két làm mát van EGR |
| 2891025100 | Van điều khiển xăng Tuson |
| 291102B101 | Tấm chắn gầm 2.7 San |
| 2L2Z8575AA | Van hằng nhiệt Ford Mustang |
| 30100CJ70A | Lá côn Nissan Livina |
| 30210CJ70A | Bàn ép Nissan Livina |
| 3062000Q1G | Bi tê Nissan Livina |
| 310103F600 | Nắp bình xăng trong Morning |
| 3111017005 | Bơm xăng MATRIX |
| 311522D000 | Nắp bắt bơm nhiên liệu trái Santafe |
| 311522P000 | Đai xiết nắp thùng xăng Tucson, Sportage |
| 31180PNA003 | Bi tỳ cu roa tổng Honda CIVIC 2.0 |
| 31190RRAA00/44300SWNP01A | Bi tỳ cu roa tổng rãnh Honda CIVIC 2.0 |
| 3148208 | Mỡ láp TOK |
| 393002B000 | Cảm biến chân không Hyundai tucson, san |
| 41890100020 | Lò xo chèn ren |
| 4262039200 | Cảm biến tín hiệu đầu vào hộp số Kia Morning |
| 4311924020 | Phớt đuôi hộp số Veracruz |
| 4313402502 | Phớt đầu hộp số |
| 4459101150 | Phin lọc ga túi Camry 2009 |
| 4471502380 | Lốc lạnh Altis 2008 |
| 4544439500 | Đĩa côn San, San Gold |
| 4550309220/SR3640 | Rô tuyn lái trong ALTIS |
| 46100SWAA01 | Tổng phanh Honda CRV |
| 463213B000 | Lọc dầu hộp số San 10-15 |
| 4735139010 | Phớt cầu sau( 45x65x8) Veracruz |
| 4735239300 | Phớt láp trong( 34x49x7) San, Veracruz, Sorento |
| 4738131511 | Lót biển số |
| 4745239000 | Phớt bơm dầu San, San Gold |
| 4771504080 | Chốt xy lanh phanh số 1 |
| 4773160020 | Piston phanh sau Land (48-48.5 ) |
| 4853080341 | Giảm sóc sau Lexus GS300 |
| 4865533040 | Cao su giữa càng A Camry SXV10 |
| 488150D190 | Cao su cân bằng trước Vios 2014 |
| 4881560111 | Cao su cân bằng trước LAND |
| 4881560150 | Cao su cân bằng sau Land cruiser 100 |
| 4881730010 | Cao su đầu thanh cân bằng sau trên LAND CRUISER |
| 4884960010 | Cao su đầu suốt thanh cân bằng trước LAND |
| 4959507300/BT2067 | Cao su chụp bụi láp trong Morning |
| 50880SWAA81 | Chân máy giằng máy Honda CRV |
| 51810TA0AA01 | Cao su giữa càng A trước dưới Accord |
| 527511G101 | Cảm biến ABS sau liền lắp chụp bi moay ơ Kia Morning |
| 528104H000 | Phớt láp sau trong STA |
| 528204H000 | Phớt láp sau ngoài STA |
| 5355048030 | Tay mở khóa nắp ca bô RX350 |
| 53560SNAA01 | Chổi gạt mưa trước Honda CRV 2016 |
| 545841D000 | Cao su càng A trước dưới Caren ( to ) |
| 546101M000 | Bát bèo giảm xóc trước Kia Forte |
| 546502B500 | Giảm xóc trước trái San 2010 |
| 546612T022 | Giảm xóc trước phải Sonata Y20 |
| 5481207100 | Cao su cân bằng trước |
| 548133K100 | Cao su cân bằng trước(26.8)Veracruz, Grand Starex, San |
| 548133S110 | Cao su cân bằng trước Sonata Y20 |
| 548302B200 | Rô tuyn cân bằng trước trái San, Veracruz |
| 55030Z/143625B | Bạc hộp số 6HP19/21 |
| 555132B000/200 | Cao su cân bằng sau San |
| 555132S000 | Cao su cân bằng sau Tucson 2010 |
| 55565709 | Cảm biến trục cam xả Lacetti 2010 |
| 5557726601 | Cao su cân bằng sau San Gold |
| 563251W000FF | Cao su giảm chấn mô tơ trợ lực thước lái Morning |
| 565402H000 | Rô tuyn lái trong I30, I30CW |
| 56540B0000 | Rô tuyn lái trong I10 2015 |
| 568201Y500 | Rô tuyn lái ngoài trái Kia Mor 2012 |
| 568201Y551 | Rô tuyn lái ngoài phải Kia Mor 2012 |
| 568202H090 | Rô tuyn lái ngoài phải Forte, I30 |
| 571002B301 | Bơm trợ lực lái 2.7 San |
| 5717039000 | Dây điều hòa BMW 320i E46 |
| 577193K100 | Bạc tỳ lưng thước lái San |
| 577240X000 | Ro ruyn lái trong I10, Morning |
| 577242W000 | Rô tuyn lái trong SANTAFE 2015 |
| 581011CA00 | Má phanh trước Getz, Click |
| 581624N000 | Suốt phanh trước Hyundai I10 |
| 5816407000 | Chụp bụi ắc phanh Kia Morning |
| 582323J000 | Cúp pen phanh sau Veracruz |
| 582333J000 | Chụp bụi phanh sau Veracruz |
| 582353J100 | Pít tông phanh sau Veracruz |
| 583024HA00 | Má phanh sau Starex |
| 583032LA00 | Cúp ben phanh sau I30 |
| 583053SA20/30 | Guốc phanh tay Sonata Y20 |
| 585104H300 | Tổng phanh Starex |
| 591104H000 | Bầu trợ lực phanh Grand Starex |
| 598101M300 | Cảm biến phanh ABS trước trái Kia Forte |
| 5R3Z5K570AA | Cao su tăm bông giảm sóc sau Ford Mustang |
| 6453053011 | Ty chông cốp sau IS250 |
| 6788148050 | Gioăng cánh cửa hậu RX350 |
| 7259848020A0 | Ốp tay điều chỉnh ghế trái RX350 |
| 7560363020 | Ống nước két làm mát dầu |
| 7G913R700DA | Bình dầu trợ lực lái Mondeo |
| 8113560G60 | Năp chụp đèn pha ( tròn ) Prado |
| 812100D110 | Đèn gầm Yaris |
| 812301H000 | Khóa cửa hậu Kia Sorento |
| 812301Y010 | Cơ cấu khóa cửa sau liền chuột hút Morning |
| 8156060600 | Đèn hậu trái LAND |
| 816843W000 | Dây cáp cửa nóc bên phải Sportage |
| 817702B001 | Thanh chống cửa hậu San |
| 819962L000 | Phôi chìa khóa Hyundai I30 |
| 821303W000 | Gioăng cánh cửa trước trái Kia Sportage |
| 821403W000 | Gioăng cánh cửa trước phải Kia Sportage |
| 822203S000 | Nẹp chân kính ngoài trước phải Sonata Y20 |
| 822313S000 | Nẹp chân kính trong trước trái Sonata Y20 |
| 8261007010EQ | Tay mở cửa trước trong trái Kia Morning (Mạ ) |
| 826202B010WK | Tay mở cửa trong trước phải San |
| 826203J000WS | Tay mở cửa trong trước,sau phải Veracruz |
| 82661B4021 | Tay mở cửa ngoài sau phải (miếng lớn) I10 |
| 83122285672 | Nước hoa cài cửa gió lẻ các mùi |
| 83122285674 | Nước hoa cài cửa gió ( trà xanh) |
| 831303W000 | Gioăng cánh cửa sau trái Kia Sportage |
| 831403W000 | Gioăng cánh cửa sau phải Kia Sportage |
| 8433260270 | Công tắc đi thẳng Lexus GX470 |
| 85631 | Nắp bình dầu tổng |
| 85840B4100TXB | Ốp cột giữa trên phải I10 |
| 861312B000 | Gioăng kính chắn gió San |
| 861532B000 | Nẹp khung đỡ kính chắn gió San |
| 863162H000 | Chữ VVT Hyundai I30, I30CW |
| 865131Y000 | Gía bắt ba đờ sốc trước Mor 2012 (lh ) |
| 86513B4000 | Gía bắt ba đờ sốc trước trái I10 |
| 865141R000 | Nẹp cài ba đờ xốc trước phải Accent 11 2013 |
| 865141Y000 | Chân cài ba đờ xốc trước phải Morning 2012 |
| 8651507500 | Chân cài ba đờ xốc trước trái Morning 2008 |
| 86613B4000 | Gía bắt ba đờ sốc sau trái I10- 2014 |
| 86614B4000 | Gía bắt ba đờ sốc sau phải I10-2014 |
| 866723S000 | Nẹp bắt hỗ trợ ba đờ xốc sau phải |
| 868102B001 | Chắn bùn lòng dè trái |
| 876113J000 | Mặt gương trái San, Veracruz |
| 8762307000 | Xi nhan gương phải( to) Kia Morning 2008 |
| 876601C000 | Ốp tam giác Getz |
| 8844026090 | Bi ty cu roa điều hòa LAND CRUISER |
| 8934833060A3 | Gía bắt cảm biến khoảng cách Lexus RX350 |
| 8941373010 | Cảm biến tốc độ hộp số Camry 2013 |
| 8975622250 | Đồng hồ Taplo ISUZU |
| 9006810029/6303 | Bi đầu máy phát Camry |
| 9030106017 | Gioăng kim phun Lexus GS 350 |
| 9030111029 | Gioăng kim phun Lexus GS350 |
| 90301T0023 | Gioăng bích lọc dầu Innova |
| 9031140029 | Phớt láp trước phải Lexus RX350 |
| 9031189003 | Phớt đuôi trục cơ Camry |
| 90311T0059/9031188005 | Phớt đuôi trục cơ Inova |
| 90311T0061/9031148020 | Phớt đầu trục cơ Inova 2011 |
| 9038511021 | Cao su đầu thanh giằng cân bằng ( cao su chỉ ) Land cruiser 100 |
| 9046709204 | Kẹp nhựa |
| 9048030025 | Phớt chân Bugi Camry 3S |
| 9090389016 | Cao su chân giảm sóc trước LAND |
| 9091602353 | Dây curoa máy phát Land cruiser 100 |
| 9091602653/90916T2026 | Dây cu roa tổng Camry 2AZ (7PK1935) |
| 90916T2014 | Dây curoa tổng( 7PK1930) 2.4 Camry |
| 90916T2030/9091602671 | Dây cu roa máy phát Camry 2AR |
| 9091902248/9091902260 | Mô bin Camry |
| 9210107500 | Đèn pha trái Kia Morning 08 |
| 92190A4010 | Balast đèn pha San 12-15 |
| 931103K000 | Công tắc ổ khóa điện San |
| 9356025100 | Công tắc báo đóng mở cửa San |
| 935752B000 | Công tắc nâng kính trước phải San |
| 93740796 | Tiết chế máy phát Matiz |
| 938103K000/2H000 | Công tắc chân phanh San/ Kia Cerato /Ssangyong Stavic |
| 94810602604 | Ống nước mặt máy Porsche Cayenne |
| 94860623003 | Cảm biến áp xuất xăng trên thanh ray Porsche Cayenne |
| 952253B100 | Rơ le tổng( 5 chân) |
| 954133A000 | Pin điều khiển |
| 954302L500 | Chìa khóa điều khiển Hyundai I30 |
| 954303X100 | Chìa khóa thông minh Elantra 2011 (tủ 3) |
| 959101M200 | Hộp điều khiển túi khí KIA FORTE |
| 962012S000 | Ăng ten Santafe |
| 96314854 | Cảm biến giàn lạnh Matiz |
| 96328566 | Chụp bụi tăm bông giảm sóc trước Magnus |
| 96396138 | Cao su láp trong Maztit 3 |
| 96418393 | Cảm biến trục cam Captival |
| 96628522 | Công tắc gạt mưa Captival |
| 971021D300 | Hộp quạt giàn lạnh điều hòa Carens |
| 976443K120 | Mặt hít lốc điều hòa San |
| 976742S000 | Van tuần hoàn lốc lạnh Tucson, Sportage |
| 977131C210 | Dây curoa điều hòa( 4PK829) 1.4 Getz, Click |
| 977211G000 | Van áp xuất ga điều hòa I20 |
| 983611C000 | Chổi gạt mưa trước phải I30 (cao su) |
| 985103E000 | Mô tơ bơm nước rửa kính San |
| B25D4370XG | Cảm biến ABS trước phải Laser -Mazda 323 |
| BFF564040A02 | Nắp cốp để đồ bên phụ Mazda 3 |
| BI6302 | Bi tỳ dây curoa điều hòa Starex |
| BL8P34380 | Bát bèo giảm sóc trước Mazda Premacy |
| C1064 | Cao su láp trong Vios |
| CM15 | Giá để điện thoại |
| CT21E | Cầu trì |
| DOX0109 | Cảm biến khí xả sau RX330 |
| FN1517K741AA | Mặt gương chiếu hậu trái ECOSPORT |
| GD0148 | Bộ chốt cửa SPETRA |
| JGC500050 | Quạt giàn lạnh điều hòa Range Rover |
| JK2720006900 | Còi sên Denso 12V |
| JRJ500020 | Phin lọc ga Range Rover ( nhôm ) |
| K358 | Cao su láp ngoài Santafe |
| K518 | Chụp bụi giảm sóc sau Nissan Livina |
| KB7W51W20E | Ốp nhựa đen tai xe phải Mazda CX5 2018 |
| KB7W51W71 | Ốp nhựa đầu ba bu lê trước phải Mazda CX5 2018 |
| KD5356140A | Chắn bùn lòng rè trước trái Mazda CX5 |
| KD53563H0C | Chắn bùn sườn xe trái miếng trước Mazda CX5 |
| MB958692T | Dây curoa điều hòa Triton |
| MWP1046 | Bơm nước động cơ SPECTRA |
| PHUTUNGKHAC | Phụ tùng khác |
| RRB500100 | Ốc bắt lốp Range Rover |
| SB3642 | Đứng trươc Altis |
| SL2935 | Ro tuyn cân bằng trước Camry |
| T13NC50F | Bát bèo giảm sóc trước YARIS |
| T14C03F | Tăm bông giảm sóc trước Innova |
| T24NC50WB | Cao su đuôi càng A trước dưới Vios |
| T24NC50WS | Cao su giữa càng A trước dưới Vios |
| T24UZ10P/4863260010 | Cao su càng A trước trên LAND |
| T25DJ2150/4870660060 | Cao su đầu thanh giằng gang sau LAND |
| T25DJ2152 | Cao su đầu thanh giằng dọc sau trên LAND |
| T25UZ201/4870260100 | Cao su đầu thanh giằng dọc sau dưới LAND |
| T27NC50 | Bộ thanh suốt đầu thanh cân bằng trước YARIS |
| 01473SZA00 | Cúp ben phanh sau Honda CRV |
| UC2R28470B | Cao su ắc nhíp sau Ford Ranger |
| UH7434710 | Cao su chân giảm sóc trước Ford Ranger |
| Má phanh - c.b mòn phanh - đĩa phanh | |
| A0084200820 | Má phanh sau Mer S400 |
| 34106859182/34116856193 | Má phanh trước BMW X3 F26 |
| 34116761242/34116761244 | Má phanh trước BMW 318i E46 |
| 34116767580 | Má phanh trước BMW E90, E60, E65 |
| 34116780711 | Má phanh trước BMW X1 |
| 13301207 | Má phanh trước Chevrolet Cruze |
| 34356778037 | Cảm biến báo mòn phanh trước BMW 750Li E66 |
| 34356789493/23025 | Cảm biến báo mòn phanh sau ( FEB)BMW520 |
| 34356789501/30612 | Cảm biến báo mòn phanh trước X5 |
| 34356791961 | Cảm biến báo mòn phanh sau BMW520 |
| 34356799736/34356865612 | Báo mòn phanh sau Mini Cooper |
| 34356865611 | Báo mòn phanh trước Mini Cooper |
| 34416761293/8DA355050-471 | Guốc phanh tay BMW X5 |
| 34526791223 | Cảm biến ABS phanh trước BMW 320i F30 |
| 34526869292 | Cảm biến ABS phanh trước BMW X3 2012 |
| 34116750267 | Đĩa phanh trước BMW750Li |
| 43018SWAA10 | Cụm phanh sau phải Honda CRV |
| 43019SWAA10 | Cụm phanh sau trái Honda CRV |
Sau | Showing reviews 41-48 of 780 | Tiếp
Posted by Jeffreyunupt on 3rd Nov 2025
Дизайнерский ремонт: искусство преображения пространства
Дизайн интерьера играет важную роль в создании комфортной и уютной атмосферы в доме. Сегодня мы поговорим о таком понятии, как дизайнерский ремонт, который позволяет превратить обычное жилье в уникальное пространство, отражающее индивидуальность владельца.
<a href=https://designapartment.ru>дизайнерский ремонт апартаментов под ключ</a>
Что такое дизайнерский ремонт?
Дизайнерский ремонт — это комплекс работ, направленных на создание оригинального дизайна помещения. Это не просто обновление отделки, а полноценный творческий процесс, включающий разработку концепции, подбор материалов и мебели, а также реализацию проекта.
Ключевые особенности дизайнерского ремонта:
<a href=https://designapartment.ru>дизайнерский ремонт дома под ключ москва</a>
- Индивидуальный подход к каждому проекту.
- Использование качественных материалов и современных технологий.
- Создание уникального стиля, соответствующего вкусам заказчика.
- Оптимизация пространства для максимального комфорта и функциональности.
Виды дизайнерских ремонтов
<a href=https://designapartment.ru>дизайнерский ремонт дома</a>
Существует несколько видов дизайнерских ремонтов, каждый из которых имеет свои особенности и преимущества.
#1 Дизайнерский ремонт квартиры
Это наиболее распространенный вид ремонта, подходящий для тех, кто хочет обновить интерьер своей городской квартиры. Специалисты разрабатывают проект, учитывая размеры помещений, пожелания клиента и бюджет. Такой ремонт включает перепланировку, замену коммуникаций, отделочные работы и декорирование.
Пример дизайна: светлая гостиная с панорамными окнами, минималистичный дизайн кухни и спальни в стиле лофт.
#2 Дизайнерский ремонт дома
Такой ремонт предполагает полное преобразование жилого дома, начиная от фундамента и заканчивая крышей. Здесь важно учитывать архитектурные особенности здания, климатические условия региона и предпочтения владельцев. Часто используется экодизайн, натуральные материалы и энергосберегающие технологии.
Пример дизайна: просторный холл с камином, стеклянная веранда с видом на сад, спальня в пастельных тонах.
#3 Дизайнерский ремонт виллы
Ремонт вилл требует особого подхода, поскольку такие объекты часто расположены в живописных местах и имеют большую площадь. Важно сохранить гармонию с окружающей средой, используя природные материалы и цвета. Особое внимание уделяется созданию зон отдыха, бассейнов и садов.
Пример дизайна: роскошная вилла с бассейном, открытая терраса с видами на море, спальная зона в тропическом стиле.
#4 Дизайнерский ремонт коттеджа
Коттедж отличается от обычного дома наличием придомового участка и возможностью организации дополнительных функциональных зон. Ремонт коттеджей включает работу над фасадом, ландшафтом и внутренним пространством. Стили могут варьироваться от классики до хай-тека.
Пример дизайна: двухэтажный коттедж с мансардой, гостиная-столовая в скандинавском стиле, детская комната с игровой зоной.
#5 Дизайнерский ремонт пентхауса
Пентхаус — это элитное жилье, расположенное на верхних этажах зданий с панорамными видами. Для такого типа недвижимости характерны высокие потолки, большие окна и эксклюзивные элементы декора. Проектирование пентхауса требует учета особенностей конструкции здания и пожеланий клиентов относительно приватности и удобства.
Пример дизайна: современный пентхаус с открытой планировкой, кабинет с видом на город, зона отдыха с джакузи.
Заключение
Дизайнерский ремонт — это возможность создать идеальное пространство для жизни и отдыха. Независимо от того, хотите ли вы обновить квартиру, дом, виллу, коттедж или пентхаус, профессиональный подход гарантирует вам комфорт и эстетическое удовольствие на долгие годы.
https://designapartment.ru
дизайнерский ремонт пентхауса москва
Posted by Michaellah on 31st Oct 2025
Astronomers first discovered Cha 1107-7626 in 2008, and since then, they have observed it with different telescopes to learn more about how the infant planet evolves, as well as to study its surroundings.
[url=https://tlk-triga.ru/]перевозка тяжеловесных и негабаритных грузов[/url]
The research team observed the planet with Webb in 2024, making a clear detection of the surrounding disk. Next, the researchers studied it using the X-shooter spectrograph on the Very Large Telescope, which can capture different wavelengths of light emitted by an object ranging from ultraviolet to near-infrared.
The observations detected a puzzling event as the planet transitioned from a steady accretion rate in April and May to a burst of growth between June and August.
https://tlk-triga.ru/tral/
аренда перевозка спецтехники
“I fully expected that this is a short-term event, because those are much more common,” Scholz said. “When the burst kept going through July and August, I was absolutely stunned.”
Follow-up observations made using the Webb telescope also showed that the chemistry of the disk had changed. Water vapor, present during the growth spurt, wasn’t in the disk before. Webb is the only telescope capable of capturing such detailed changes in the environment for such a faint object, Scholz said. Prior to this research, astronomers had only ever seen the chemistry of a disk change around a star, but not around a planet.
Comparing observations from before and during the event showed that magnetic activity seems to be the main driver behind how much gas and dust is falling on the planet — a phenomenon typically associated with stars as they grow.
But the new observations suggest that objects with much less mass than stars — the rogue world is less than 1% the mass of our sun — can have strong magnetic fields capable of driving the growth of the object, according to the study authors.
An infrared image taken with the Visible and Infrared Telescope for Astronomy shows Cha 1107-7626, a dot located in the center.
An infrared image taken with the Visible and Infrared Telescope for Astronomy shows Cha 1107-7626, a dot located in the center. ESO/Meingast et al.
A planet that acts like a star
The origin of rogue planets remains murky. It’s possible they are planets that are kicked out of orbit around stars due to the gravitational influence of other objects. Or perhaps they are the lowest-mass objects that happen to form like stars. For Cha 1107-7626, astronomers said they think it’s the latter.
“This object most likely formed in a way similar to stars — from the collapse and fragmentation of a molecular cloud,” Scholz said.
A molecular cloud is a massive, cold cloud of gas and dust that can stretch for hundreds of light-years, according to NASA.
“We’re struck by quite how much the infancy of free-floating planetary-mass objects resembles that of stars like the Sun,” Jayawardhana said in a statement. “Our new findings underscore that similarity, and imply that some objects comparable to giant planets form the way stars do, from contracting clouds of gas and dust accompanied by disks of their own, and they go through growth episodes just like newborn stars.”
Posted by KennethJal on 31st Oct 2025
Astronomers have observed a planet that in some ways behaves more like a star — including a massive growth spurt unlike anything witnessed before in a free-floating planet.
[url=https://ms-stroy.ru/stroitelstvo_domov_iz_gazobetonnyh_blokov/]строительство домов из газобетона москва[/url]
The rogue planet, which does not orbit any star, is called Cha 1107-7626 and is outside of our solar system, 620 light-years from Earth in the Chamaeleon constellation. A single light-year, or the distance light travels in one year, is equal to 5.88 trillion miles (9.46 trillion kilometers).
The planet has a mass five to 10 times that of Jupiter, the largest planet in our solar system. And it’s getting bigger every second, according to new research published Thursday in The Astrophysical Journal Letters.
Estimated to be 1 million to 2 million years old, Cha 1107-7626 is still forming, said study coauthor Aleks Scholz, an astronomer at the University of St. Andrews in Scotland. It may sound old, but astronomically speaking, the planet is in its infancy. By contrast, the planets in our solar system are about 4.5 billion years old.
https://ms-stroy.ru/stroitelstvo_doma_10_10/
керамический дом
Cha 1107-7626 is surrounded by a disk of gas and dust, which constantly falls onto the planet and accumulates during a process that astronomers call accretion. But the rate at which the young planet is growing varies, the study authors said.
Observations with the European Southern Observatory’s Very Large Telescope in Chile’s Atacama Desert, along with follow-up views conducted by the James Webb Space Telescope, showed that the planet is adding material about eight times faster than a few months earlier and gobbling up gas and dust at a record rate of 6.6 billion tons (6 billion metric tons) per second.
Related article
The Earth-size exoplanet TRAPPIST-1 e, depicted at the lower right, is silhouetted as it passes in front of its flaring host star in this artist’s concept of the TRAPPIST-1 system.
Earth-like exoplanet could be habitable, and astronomers may know soon
The unusual burst of activity is the strongest growth rate ever recorded for a planet of any kind, said lead study author Victor Almendros-Abad, an astronomer at the Palermo Astronomical Observatory of the National Institute for Astrophysics in Italy, and is shedding light on the tumultuous formation and evolution of planets.
“We’ve caught this newborn rogue planet in the act of gobbling up stuff at a furious pace,” said senior coauthor Ray Jayawardhana, provost and professor of physics and astronomy at Johns Hopkins University, in a statement.
“Monitoring its behavior over the past few months, with two of the most powerful telescopes on the ground and in space, we have captured a rare glimpse into the baby phase of isolated objects not much heftier than Jupiter. Their infancy appears to be much more tumultuous than we had realized.”
Posted by Thomasnus on 31st Oct 2025
He has had more cordial, more productive, meetings with US President Donald Trump since that now-notorious encounter on February 28.
[url=https://kraken5af44k24fwzohe6fvqfgxfsee4lgydb3ayzkfhlzqhuwlo33ad0.com]kraken2trfqodidvlh4aa337cpzfrhdlfldhve5nf7njhumwr7instad.onion[/url]
But for Ukrainian President Volodymyr Zelensky, today’s meeting at the White House will surely trigger awkward memories of that very public clash with the US President almost six months ago. Navigating the treacherous waters in which he finds himself today will be no easier.
[url=https://kraken2trfqodidvlh4a337cpzfrhdlfldhve5nf7njhumwr7instad.com]kraken4qzqnoi7ogpzpzwrxk7mw53n5i56loydwiyonu4owxsh4g67yd onion[/url]
Increasingly, it appears likely he will be told to give up land in exchange for some sort of security guarantees.
The land side of that “deal” will be obvious. It can be drawn on a map. Crimea: gone, says Trump. Donetsk: give all of it up, says Putin, apparently with Trump’s blessing.
But the security guarantees? That’s where far more challenging ideas, like credibility, come into play. Could Zelensky rely on the US to deliver on some NATO Article 5-type promise, to defend Ukraine if Russia breaches any peace agreement?
Putin himself might even see an opportunity to further weaken the West, by testing any such guarantees, confident they are a bluff he could call. But all that would be for the future.
For now, it looks like Zelensky will have to weigh up whether he could bring his country with him if he were to cede territory to Russia – some of it still in Ukrainian hands – or whether he and his people could bear the costs of potentially defying Trump a Nobel Peace Prize, and say no.
If he chose the latter, would the US President immediately end all remaining American support for Ukraine, in terms of military aid and intelligence sharing, for instance?
If that happened, to what extent could Zelensky’s European allies really step in and fill in the gaps left by any full US retreat?
It is an almost impossibly hard choice before him.
kraken3yvbvzmhytnrnuhsy772i6dfobofu652e27f5hx6y5cpj7rgyd.onion
https://kraken4qzqnoi7ogpzpzwrxk7mw53n5i56loydwiyonu4owxsh4g67ydonion.info
Posted by Jamescit on 31st Oct 2025
He has had more cordial, more productive, meetings with US President Donald Trump since that now-notorious encounter on February 28.
[url=https://kraken3yvbvzmhytnrnuhsy772i6dfobofu652e27f5hx6y5cpj7rgydd.com]kraken5af44k24fwzohe6fvqfgxfsee4lgydb3ayzkfhlzqhuwlo33ad[/url]
But for Ukrainian President Volodymyr Zelensky, today’s meeting at the White House will surely trigger awkward memories of that very public clash with the US President almost six months ago. Navigating the treacherous waters in which he finds himself today will be no easier.
[url=https://kraken2trfqodidvlh4aa337cpzfrhdlfldhve5nf7njhumwr7.com]kraken4qzqnoi7ogpzpzwrxk7mw53n5i56loydwiyonu4owxsh4g67yd onion[/url]
Increasingly, it appears likely he will be told to give up land in exchange for some sort of security guarantees.
The land side of that “deal” will be obvious. It can be drawn on a map. Crimea: gone, says Trump. Donetsk: give all of it up, says Putin, apparently with Trump’s blessing.
But the security guarantees? That’s where far more challenging ideas, like credibility, come into play. Could Zelensky rely on the US to deliver on some NATO Article 5-type promise, to defend Ukraine if Russia breaches any peace agreement?
Putin himself might even see an opportunity to further weaken the West, by testing any such guarantees, confident they are a bluff he could call. But all that would be for the future.
For now, it looks like Zelensky will have to weigh up whether he could bring his country with him if he were to cede territory to Russia – some of it still in Ukrainian hands – or whether he and his people could bear the costs of potentially defying Trump a Nobel Peace Prize, and say no.
If he chose the latter, would the US President immediately end all remaining American support for Ukraine, in terms of military aid and intelligence sharing, for instance?
If that happened, to what extent could Zelensky’s European allies really step in and fill in the gaps left by any full US retreat?
It is an almost impossibly hard choice before him.
kraken3yvbvzmhytnrnuhsy772i6dfobofu652e27f5hx6y5cpj7rgyd onion
https://kraken2trfqodidvlh4aa337cpzfrhdlfldhve5nf7njhumwr7ins.run
Posted by BrianPreap on 24th Oct 2025
Экскурсии по Казани — обзор маршрутов и лучших туров по Казани
Казань — жемчужина Поволжья с богатой историей и неповторимой культурой. Если вы ищете интересные экскурсии по Казани, на нашем сайте представлены лучшие маршруты — от обзорных программ до авторских прогулок.
[url=https://to-kazan.ru/tours/ekskursii-kazan/nochnaya-koleso]вечерняя экскурсия по казани[/url]
Экскурсии Казань — автобусные, пешеходные и тематические туры
Мы предлагаем разнообразные экскурсии Казань: обзорные автобусные маршруты (включают Кремль, Баумана, Кабан и Старо-Татарскую Слободу), пешеходные прогулки, гастрономические экскурсии, квесты и семейные форматы.
Что такое обзорная экскурсия по Казани
Отзывы туристов подтверждают: «Казань за 4 часа — экскурсия Казань за 4 часа + Кремль… экскурсовод Елена увлекла рассказом».
Программа включает:
посещение Казанского Кремля и мечети Кул-Шариф;
знакомство с озером Кабан, ул. Баумана и памятниками города .
https://to-kazan.ru/tours/ekskursii-kazan
казань свияжск экскурсии
Экскурсии в Казани — вечерние и ночные маршруты
Если вы хотите увидеть город в другом свете, выбирайте экскурсии в Казани вечером. Самый популярный формат — ночная экскурсия Казань, когда подсветка архитектурных объектов — Кремль, ЗАГС, мост Миллениум — создаёт невероятные впечатления.
Обзорные экскурсии Казань по ночному городу
Тур длится около 2–3 часов и включает: заезд к ключевым смотровым точкам, прогулку по набережной Казанки с иллюминацией, катание на колесе обозрения «Вокруг света».
Почему выбрать именно экскурсию Казань от нас?
Лицензированные гиды с живым, эмоциональным стилем (отзывы: «гид Марсель — просто супер-гид!»)
Малые группы для комфортного восприятия и безопасных остановок
Современный и удобный транспорт, радиогиды, подогрев зимний-зимний сезон
Возможность онлайн бронирования и подтверждение через сайт
Казань экскурсия — что входит и сколько длится
Автобус от центра Казани (чаще всего — район метро «Кремлёвская»)
Гид ведет экскурсию как в автобусе, так и при остановках
Основные объекты: Кремль, мечеть Кул-Шариф, улица Баумана, озеро Кабан, Старо-Татарская слобода, теcатр Камала
В вечерних версиях: мост Миллениум, дворец земледельцев, стадион «Казань Арена» ночью; плюс колесо обозрения
Сколько стоят экскурсии в Казани.
Posted by Garrettpraib on 22nd Oct 2025
Дизайнерский ремонт: искусство преображения пространства
Дизайн интерьера играет важную роль в создании комфортной и уютной атмосферы в доме. Сегодня мы поговорим о таком понятии, как дизайнерский ремонт, который позволяет превратить обычное жилье в уникальное пространство, отражающее индивидуальность владельца.
[url=https://designapartment.ru ]дизайнерский ремонт виллы под ключ москва[/url]
Что такое дизайнерский ремонт?
Дизайнерский ремонт — это комплекс работ, направленных на создание оригинального дизайна помещения. Это не просто обновление отделки, а полноценный творческий процесс, включающий разработку концепции, подбор материалов и мебели, а также реализацию проекта.
Ключевые особенности дизайнерского ремонта:
[url=https://designapartment.ru ]дизайнерский ремонт апартаментов под ключ[/url]
- Индивидуальный подход к каждому проекту.
- Использование качественных материалов и современных технологий.
- Создание уникального стиля, соответствующего вкусам заказчика.
- Оптимизация пространства для максимального комфорта и функциональности.
Виды дизайнерских ремонтов
[url=https://designapartment.ru]дизайнерский ремонт коттеджа[/url]
Существует несколько видов дизайнерских ремонтов, каждый из которых имеет свои особенности и преимущества.
#1 Дизайнерский ремонт квартиры
Это наиболее распространенный вид ремонта, подходящий для тех, кто хочет обновить интерьер своей городской квартиры. Специалисты разрабатывают проект, учитывая размеры помещений, пожелания клиента и бюджет. Такой ремонт включает перепланировку, замену коммуникаций, отделочные работы и декорирование.
Пример дизайна: светлая гостиная с панорамными окнами, минималистичный дизайн кухни и спальни в стиле лофт.
#2 Дизайнерский ремонт дома
Такой ремонт предполагает полное преобразование жилого дома, начиная от фундамента и заканчивая крышей. Здесь важно учитывать архитектурные особенности здания, климатические условия региона и предпочтения владельцев. Часто используется экодизайн, натуральные материалы и энергосберегающие технологии.
Пример дизайна: просторный холл с камином, стеклянная веранда с видом на сад, спальня в пастельных тонах.
#3 Дизайнерский ремонт виллы
Ремонт вилл требует особого подхода, поскольку такие объекты часто расположены в живописных местах и имеют большую площадь. Важно сохранить гармонию с окружающей средой, используя природные материалы и цвета. Особое внимание уделяется созданию зон отдыха, бассейнов и садов.
Пример дизайна: роскошная вилла с бассейном, открытая терраса с видами на море, спальная зона в тропическом стиле.
#4 Дизайнерский ремонт коттеджа
Коттедж отличается от обычного дома наличием придомового участка и возможностью организации дополнительных функциональных зон. Ремонт коттеджей включает работу над фасадом, ландшафтом и внутренним пространством. Стили могут варьироваться от классики до хай-тека.
Пример дизайна: двухэтажный коттедж с мансардой, гостиная-столовая в скандинавском стиле, детская комната с игровой зоной.
#5 Дизайнерский ремонт пентхауса
Пентхаус — это элитное жилье, расположенное на верхних этажах зданий с панорамными видами. Для такого типа недвижимости характерны высокие потолки, большие окна и эксклюзивные элементы декора. Проектирование пентхауса требует учета особенностей конструкции здания и пожеланий клиентов относительно приватности и удобства.
Пример дизайна: современный пентхаус с открытой планировкой, кабинет с видом на город, зона отдыха с джакузи.
Заключение
Дизайнерский ремонт — это возможность создать идеальное пространство для жизни и отдыха. Независимо от того, хотите ли вы обновить квартиру, дом, виллу, коттедж или пентхаус, профессиональный подход гарантирует вам комфорт и эстетическое удовольствие на долгие годы.
дизайнерский ремонт цена
https://designapartment.ru
Posted by Scottietus on 22nd Oct 2025
Рост цветочного рынка России, выбор — многогранен. Исследование «Цветов.ру»: 349 млрд руб. (+15% 2024). Последствия для всех? Топ цветов, моды 2026, региональные вкусы. Традиция с инновациями. Полное исследование доступно по ссылке.
[url=https://postila.ru/post/81060262]спрос на цветы в России 2025 какие покупают[/url]
https://pr-img.ru/2025/prg-321/rynok-tsvetov-1.jpg
Sau | Showing reviews 41-48 of 780 | Tiếp